Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 11/140

  1. Vương Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Bũa - Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Võ Minh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Cũ - Nghi Tiến - Nghị Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Cao Minh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lạng Sơn - Thanh Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Minh Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Nam - Hóa Tiến - MInh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Chương - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thổ Vi - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Ninh - Vũ Tiêm - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Đình - Tiến Lô - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Trần Minh Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Cỏ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Chương - Thi xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trần Minh Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lữ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Minh Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thu Quế - Long Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phan Công Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phương Vi - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Ninh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Minh Lớp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tê Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu