Phạm Minh Lớp

Năm sinh1946
Quê quánTê Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 22/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 77.14.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6553 (số thứ tự 6552).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Lớp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Lớp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 22/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến sinh 1951 · Lê Xá - Tú Sơn - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nông Văn Hách sinh 1946 · Cầu Ngọc - Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Hùng Thưởng sinh 1943 · Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hứa Việt Bắc sinh 1940 · Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.17.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đồng Quốc Vinh sinh 1955 · Phố 31 - Thái Yên - Hàm Yên - Tuyên Quang · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.17.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đoàn Hồng Thơ sinh 1949 · Hoa Huy - Hoa Quang - Cát Hải - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19 - Gia Lai
  7. Mạc Đăng Nhung sinh 1949 · Nghĩa Vũ - An Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  8. Phạm Đức Thữ sinh 1952 · Thanh Hằng - Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  9. Vũ Xuân Hợi sinh 1952 · Lội Dương - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  10. Hoàng Kiên Cường sinh 1948 · Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Vương Văn Hè sinh 1951 · Đăn Tú - Hoàng Đăn - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Đình Thị sinh 1952 · Hồng Lĩnh - An Thượng - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Ngô Huy Thục sinh 1952 · Tách Hạ - Lam Sơn - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Vấn sinh 1951 · Tiến Thịnh - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Trần Công Thật sinh 1952 · Lương Qui - Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T29, Binh Trạm Bắc