Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 12/140

  1. Phạm Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Văn Thụ - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tây Nghĩa - Quang Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Khê - Thanh Hà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phan Minh Trự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nông Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Gợt - Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Minh Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chủ Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Minh Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  17. Dương Minh Xoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Làng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1973 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Thành - Yên Trì - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụ lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tần Lập - Hương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Minh Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đai Cát - Tân Tiến - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Lập Mỹ - Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thắng Bạ - Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khu 1 - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Chu Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Mối - Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phố - Hưng Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hà Minh Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tại Trống - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu