Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 13/140
- Vũ Minh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân An - Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Hồ - Quảng Lăng - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Đình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đinh Ninh - Hoàng Lương - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Mai - Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Doãn Lại - Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiểu Khê - Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Các - Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
- Đầu Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Tạ Minh Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tu Vũ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Khê - Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 12 - Thanh Hưng - Thanh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Công trình đô thị, Bệnh xá, Sở Nhà Đất - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Nguyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kiên Lao - Kiến Thành - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sổ Đông - Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Vai - Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Hồ - Thượng Đình - Phú Ninh - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
- Võ Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Nam Dương - Nam Bình - Nam Hà Đơn vị: Ban chính trị, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Mãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- An Minh Tàu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Minh Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Xá - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thông Dùng - Trung Sơn - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sơn Đồng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Của Ngòi - Quang Vinh - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu khu Tân Long - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Vĩ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Khang - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số 29 - Ngõ 215 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu