Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 14/140

  1. Dương Minh Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Bình - Quảng Xuân - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bình Lộc - An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1978 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lạc Tràng - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Duy Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lương Cảng - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Vân - Hà Chu - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Minh Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Nam - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Cao Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Tâm - Mỹ ĐỨc - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Phiên - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/15/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Huy Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Ngự - Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Minh Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thành Sơn - Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Thịnh - Hồng Đô - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lương Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Minh Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Minh Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trà Lá - Hoàng Khang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · HTX Thống Nhất - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Trung - Đèo Giá - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Thượng - Cấp Dẫn - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  22. Tô Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Ngọc - Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Minh Sen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Khê - Phú Phương - Bà Vì - Hà Tây Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phú - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. Dương Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 130, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Minh Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Trần Minh Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Như Sơn - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu