Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 15/140

  1. Lê Minh Nhẫy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Dân - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Mai Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kim sơn - Hoằng Kim - Hoằng Hóa (Kim Sơn) - Thanh Hóa (Ninh Bình) Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 145 Hàng Bún - 23 Hoàng Hoa Thám - TP.Huế - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cao Đà - Nhân Mỹ - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 6 - Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trần Minh Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Trì - Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Minh Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Minh Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Minh Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 7 - Công Trứ - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Chí Trung - Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mang Thượng - Tiên Hưng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Minh Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phố Thành - Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Minh Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Hoan - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Sơn - Cẩm Bàn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số nhà 178 - Hậu Giang - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đại Bát - Hoàng Tâm - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Đức - Thiệu long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  22. Trần Minh Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đan Thượng - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số 59 - Quang Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Minh Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Mỹ - Thái Lộc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Hạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Minh Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Ngõ 274 số 12 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  28. Trần Minh Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1967 Xem đầy đủ →
  29. Cao Minh Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Minh Nhuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Thanh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu