Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 16/140
- Lê Minh Luồn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kỳ Duyên - Trân Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Cánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Minh Sông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Thắng - Biên Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Tâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao An - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lạc Diễn - Hùng Dinh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đại Tiến - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hưng Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nà Cắp - Lạc Nông - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Hưng - Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trương Phú - Trung Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quần Chúc - Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Minh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Minh Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tháp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phong Nâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Minh Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Việt Thắng - Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Trai - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Mê - Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Cờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Minh Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lang - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Việt Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu