Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 17/140

  1. Trịnh Minh Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Mậu - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Minh Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lượng Xá - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Tô Minh Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thông Lầu - Đồng Mua - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Khổng Minh Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Sơn - Ngọc Mỹ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Minh Cọp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số Nhà 28 - Lê Lợi - Tiên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Minh Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoằng Liêu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Hữu Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nông Trang, Tân Phúc - Nghĩa Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Minh Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Định - Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Hoa - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Minh Trâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Trần Duy Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bến - Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Thịnh - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Minh Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quyết Tiến - Văn Quan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Minh Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hợp Thành - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Tệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lương Mỹ - Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Húc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Minh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Hợp - Quỳnh Ba - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lôi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đã Vi - Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nông Minh Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Niên - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Minh Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Mỹ - Ngọc Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Áng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Tiến - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu