Vũ Minh Chiếm

Năm sinh1940
Quê quánQuyết Tiến - Văn Quan - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 20/04/1972
Nơi hy sinh1034
Nơi mai táng ban đầu Phẫu E Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12007 (số thứ tự 12006).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Chiếm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Chiếm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Đăng sinh 1942 · Quang Trung - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Huy Thành sinh 1950 · Xóm Cậy - Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.05.04 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hóa sinh 1947 · Thạch Bàn - An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Phùng Minh Sen sinh 1943 · Phương Khê - Phú Phương - Bà Vì - Hà Tây · Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.94.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Đức Thắng sinh 1953 · Xóm Bám - Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E
  6. Nguyễn Quang Sinh sinh 1951 · Tân Xuân - Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E
  7. Lê Minh Bình sinh 1947 · Cao Hợp - Quỳnh Ba - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.02.02 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Văn Ngực sinh 1938 · Luấy Nọi - Phù Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.02.02 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lý Văn Lòng Nà Ngoài - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.02.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Mai Văn Quý sinh 1953 · Tân Nghĩa - Thái Thanh - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T26 Binh Trạm Trung - Gia Lai