Đào Văn Minh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Trung - Đèo Giá - Lục Ngạn - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1965 |
| Ngày hy sinh | 29/05/1971 |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 1338 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9180 (số thứ tự 9179).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Văn Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 29/05/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Phương sinh 1949 · Xuân Bình - Bạch Thông · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 07.80 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Trần Minh Dương sinh 1938 · Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.12.05 Ia Mơ bản đồ UTm 1/50.000
- Nguyễn Tiến Giảng sinh 1942 · Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc · Ban chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.19.01 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hinh sinh 1940 · Châu Hà - Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · ĐT3