Nguyễn Văn Minh
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Hồ - Thượng Đình - Phú Ninh - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1972 |
| Ngày hy sinh | 29/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Khánh Dương - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 91.64.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8326 (số thứ tự 8325).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Minh” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Minh” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 29/03/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Ngọc Phong sinh 1939 · Thu Tác - Văn Quan - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Doãn Thái sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ - Thái Nguyên · Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Buôn EA Thi
- Trần Hồng Thái sinh 1951 · Xóm A - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Ngọc Duy sinh 1948 · Thanh Tước - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Chính Xèng sinh 1949 · Phố Lại - Đồng Văn - Hà Giang · Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thuật sinh 1952 · Long Mãi - Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Ba sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thắng sinh 1951 · Xóm Lá - Trình Công - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 bản đồ UTM 1/50.000