Hoàng Minh Thân

Năm sinh1950
Quê quánHương Tú - Ứng Hòa - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1969
Ngày hy sinh 26/03/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6794 (số thứ tự 6793).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 26/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quy Tiên sinh 1947 · Hưng Đạo - Trung Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần Văn Nhâm sinh 1949 · Khu Lam - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Đức Bộ sinh 1951 · Dương Nội - Tân Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đăng Biểu sinh 1948 · Văn Nội - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Văn Hải sinh 1953 · Ly Viên - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đỗ Minh Thanh sinh 1950 · Liên Bình - Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Vũ Hữu Tiếp sinh 1939 · Tang Nhi - Đỗ Xuyến - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Văn Điều sinh 1950 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Trung Hải sinh 1951 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.09 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Văn Lực sinh 1950 · Đào Giã - Thanh Hóa - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.75.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Kim Thắng sinh 1953 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.21.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  12. Ngô Văn Cầu sinh 1945 · Hòa Bình - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.21.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  13. Bùi Văn Choát sinh 1948 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.21.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Tài sinh 1951 · Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.05.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông Pô cô
  16. Phạm Văn Môn sinh 1950 · Xóm Hội - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Văn Xuân sinh 1953 · Tiền Phong - Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Mồng Xuân Ngọc sinh 1953 · Vò Điếm - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3