Nguyễn Minh Sơn
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Đình - Tiến Lô - Đại Từ - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1966 |
| Ngày hy sinh | 24/11/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5936 (số thứ tự 5935).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Minh Sơn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 24/11/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Hữu Tần sinh 1943 · Số 82, Ngõ Hàng Khoai - Hà Nội · Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Quốc Hùng sinh 1942 · Xóm Trung - Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
- Đoàn Khắc Thuận sinh 1943 · Hương Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 6 - Gia Lai
- Hoàng Công Đức sinh 1941 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
- Phan Văn Trường sinh 1949 · Phúc Lẫm - Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Điệp sinh 1944 · Trúc Trái - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
- Phan Thanh Tục sinh 1943 · Minh Lam - Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 4 - Gia Lai
- Trần Thế Băng sinh 1941 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 4 - Gia Lai
- Hồ Sỹ Tức sinh 1944 · Xóm 22 - Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đương 19, khu 6 - Gia Lai
- Phạm Thanh Hải sinh 1944 · Xóm 2 - Thái Phục - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Kiểm sinh 1938 · Xóm Trũng - Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Hoàng Ngọc Bình sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Trần Văn Quân sinh 1946 · Tân Quy - Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Mạnh Thái sinh 1943 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Trung Hương sinh 1942 · Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Chấn sinh 1937 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đăng Châu sinh 1937 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Huệ sinh 1943 · Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh