Nguyễn Hữu Tần

Năm sinh1943
Quê quánSố 82, Ngõ Hàng Khoai - Hà Nội
Đơn vị Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 24/11/1967
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐồn Bu Tờ Răng - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5130 (số thứ tự 5129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Tần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Tần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 24/11/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1942 · Xóm Trung - Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
  2. Đoàn Khắc Thuận sinh 1943 · Hương Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 6 - Gia Lai
  3. Hoàng Công Đức sinh 1941 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
  4. Nguyễn Minh Sơn sinh 1949 · Đồng Đình - Tiến Lô - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
  5. Phan Văn Trường sinh 1949 · Phúc Lẫm - Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Điệp sinh 1944 · Trúc Trái - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
  7. Phan Thanh Tục sinh 1943 · Minh Lam - Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 4 - Gia Lai
  8. Trần Thế Băng sinh 1941 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 4 - Gia Lai
  9. Hồ Sỹ Tức sinh 1944 · Xóm 22 - Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đương 19, khu 6 - Gia Lai
  10. Phạm Thanh Hải sinh 1944 · Xóm 2 - Thái Phục - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 5 - Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Kiểm sinh 1938 · Xóm Trũng - Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
  12. Hoàng Ngọc Bình sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
  13. Trần Văn Quân sinh 1946 · Tân Quy - Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
  14. Nguyễn Mạnh Thái sinh 1943 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Lê Trung Hương sinh 1942 · Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Đức Chấn sinh 1937 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Đăng Châu sinh 1937 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Văn Huệ sinh 1943 · Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh