Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 10/140
- Dương Minh Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Minh Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội Chế Biến - Nông Trường - Tây Hiếu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Sơn - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 108 - Phố Háng Gà - Lối Dài - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thanh Nang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1979 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1978 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/02/1979 Xem đầy đủ →
- Đinh Minh Từng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Võ Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Nam Phương - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
- Triệu Minh Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tiến - Lộc Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hướng Đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Bình - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Lạc - Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Canh - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 4 - Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Nết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quảng Lãng - Phú Xuyên - Hòa Sơn Bình Đơn vị: Ban Hậu Cần Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Minh Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Địch Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Quang - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đôi Bảy - Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu