Vũ Minh Hải

Năm sinh1957
Quê quánSố nhà 108 - Phố Háng Gà - Lối Dài - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1976
Ngày hy sinh 9/3/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Tân Hội Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4298 (số thứ tự 4297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Hải” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Tân Hội — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Minh Hải” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 9/3/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Thuận sinh 1954 · Hoàng Thanh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Phan Văn Hợi sinh 1960 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Thái Khắc Toại sinh 1960 · Minh Hồ - Sơn Mai - Hương sơn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đào Văn Viễn sinh 1958 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Nông Thanh Nhình sinh 1956 · Năng Khê - Na Hang - Hà Tuyên · Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Hợi sinh 1960 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Sỹ Mạnh sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Đỗ Văn Dũng sinh 1960 · An Cư - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Hưng sinh 1957 · Số nhà 2 tổ 9 - ngõ 11 Lê quý đôn - Minh Tiến - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3