Nguyễn Văn Minh
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái |
| Đơn vị | Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1972 |
| Ngày hy sinh | 18/06/1973 |
| Nơi hy sinh | Khinh Thương |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5327 (số thứ tự 5326).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 18/06/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lương Văn Khuyến sinh 1951 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái · Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Đeng sinh 1952 · Phiêng Vằng - Cỗ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng · Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Quang Huy sinh 1951 · Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Dệt, tây nam - Kon Tum
- Nguyễn Trọng Hải sinh 1953 · Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Dệt - Kon Tum
- Lê Xuân Cải sinh 1953 · Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Dệt, tây nam - Kon Tum
- Trương Quang Lương sinh 1952 · Đăng Hà - Hiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng · Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
- An Văn Tầu sinh 1952 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.04 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tân sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.04 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Thọ Lược sinh 1952 · Hột Xuyến - Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.15.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Cuộc sinh 1940 · Mĩ Hưng - Mĩ Lộc - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Thái Hòa sinh 1948 · Trường Xuân - Vũ Hợp - Vũ Hư - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lương Văn Khuyến sinh 1951 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Tường sinh 1951 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3