Võ Minh Thắng
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Cũ - Nghi Tiến - Nghị Lộc - Nghệ An |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1964 |
| Ngày hy sinh | 15/10/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5623 (số thứ tự 5622).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Minh Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Võ Minh Thắng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 15/10/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lục Diễn sinh 1946 · Tân Hữu - Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ia Răng, khu 4 - Gia Lai
- Thái Đình San sinh 1946 · Yên Thọ - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Ngô Phi Vãn sinh 1946 · Trung Bắc - Diễn Kỹ - Diễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Đức Trương sinh 1935 · Văn Xá - Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Ngọc Kỷ sinh 1945 · Cao Thăng - Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3