Cao Minh Thân

Năm sinh1944
Quê quánLạng Sơn - Thanh Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 22/11/1966
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhE1, Khu 5 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5646 (số thứ tự 5645).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Minh Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Minh Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 22/11/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Huy sinh 1934 · Tống Khê - Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · C quân y E24
  2. Phạm Quy sinh 1946 · Quyết Tiến - Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E 1, Khu 5 - Gia Lai
  3. Tạ Kim Sinh sinh 1945 · Quảng Thương - Yên Thắng - Yên Môn - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E1, Khu 5 - Gia Lai
  4. Tạ Thanh Dưỡng sinh 1941 · Kim Lũ - Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E1, Khu 5 - Gia Lai
  5. Hoàng Xuân Nghi sinh 1948 · Đoàn Viên - Đông La - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Viện 4