Đinh Minh Truyền
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Nam - Hóa Tiến - MInh Hóa - Quảng Bình |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 3/4/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 19, khu 7 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 19, khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5792 (số thứ tự 5791).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Minh Truyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Minh Truyền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 3/4/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Phẩm sinh 1947 · Mỹ Thành - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Đình Dài sinh 1945 · Xuân Hội 3 - Liên Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
- Bùi Hữu Truy sinh 1949 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
- Đặng Cường Giá sinh 1945 · Xóm Bò - Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Đức Thắng sinh 1945 · Rùa Hạ - Thanh Thùy - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3