Lê Minh Tích

Năm sinh1944
Quê quánHồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1964
Ngày hy sinh 12/6/1969
Nơi hy sinhĐức Lập, Phẫu E28

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5507 (số thứ tự 5506).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 12/6/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Phong sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Nam Hồ Lê (Miên)
  2. Đinh Văn Nho sinh 1940 · Khuôn Mai - Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phúc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Luân sinh 1944 · Lương An - Hùng Khánh - Chấn Yên - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Xuân Tỳ sinh 1942 · Thôn Lễ - Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Đình Hùng sinh 1947 · Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây · Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phùng Văn Thực sinh 1950 · Đồng Phúc - Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.71.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Dương Hữu Ngọc sinh 1949 · Đoàn Kết - Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trương Thiên Phần sinh 1933 · Ngọc Chi - Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3