Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

290 người khớp “Lập” trong 53 danh sách · trang 7/10

  1. Nông Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nà Sơn- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 (78-14) Đăk Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bò Sơn- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc (20-11)04 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hồng Thụy- Hương Thụy- Thừa Thiên Hy sinh: 13/07/1973 (89-12) 02 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 (04-10)01 Nghĩa trang d2 mộ 2 Xem đầy đủ →
  5. Mai Thế Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cầu Hải- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1972 (98.450-03.250) 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 19 đường 18- Phú Xá- Hà Nội Hy sinh: 10/12/1972 (22-99)09 Đắc Mốt Lốp mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Bình- Đức Thọ Hy sinh: 3/8/1969 519/T Xem đầy đủ →
  8. Lăn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Trúc- Nhạc Kỳ- Văn Lãng Hy sinh: 12/11/1972 NT.ĐT.17 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thọ- Sơn Dương Hy sinh: 7/11/1972 (Tọa độ ô83) Đỉnh ngoc do Lang 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Khê- Yên Sơn Hy sinh: 10/1/1972 (08-98)02 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hà Huy Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhạo Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/11/1973 (79-12)01 02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đức Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú (29-00)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Hạnh- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1974 (98-15)04 Plây Breng mộ 10 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Dương Trọng Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cao Mật Thượng- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/10/1972 (18-96)06 nghĩa trang c24 mộ 6 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hiền Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/12/1977 Mộ 8, hàng 12-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1978 Mộ 2, hàng 10-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1978 Mộ 2, hàng 1-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tách Bi- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1978 Mộ 1, hàng 1, NT 1E, Thanh Tây Xem đầy đủ →
  20. Ma Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Sơn- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Mộ 124, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  21. Đồng Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thắng- Phú Xuyên- Hà Sơn Bình Mộ 232, hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thành Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồi Phương- Quỳnh Lưu- Hoàng Phong- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/12/1978 Mộ 2, hàng 3, NT 3D F320 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Sơn Phố- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/12/1978 Mộ 196, hàng 16, NT F10, số 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị Xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 (23-91)07 Xem đầy đủ →
  25. Nguiyễn Bá Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Ninh Nam Trực-Nam Hà Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ý La- Thị Xã Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  27. Ma Đức Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chí Thảo Quãng Hòa-Cao Bằng Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Vi Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thắng Lợi- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.