Lưu Quốc Lập

Năm sinh1952
Quê quánĐông Thọ- Sơn Dương
Ngày hy sinh 7/11/1972
Nơi hy sinhThấu đồi A2, Đ.T3
Vị trí mộ (Tọa độ ô83) Đỉnh ngoc do Lang 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048386]: Lietsi {Họ tên=Lưu Quốc Lập, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26610, Quê quán=Đông Thọ- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thấu đồi A2, Đ.T3, Vị trí mộ=(Tọa độ ô83) Đỉnh ngoc do Lang 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28809 (số thứ tự 1048386).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Quốc Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Quốc Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đăng Giao
  2. Dương Văn Chiến
  3. Nguyễn Văn Tập
  4. Dương Đình Chiến
  5. Nguyễn Tiến Thăng
  6. Phạm Minh Tuyên
  7. Nguyễn Đức Thịnh