Hà Huy Lập

Năm sinh1953
Quê quánNhạo Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/11/1973
Nơi hy sinhChư rệt
Vị trí mộ (79-12)01 02 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048443]: Lietsi {Họ tên=Hà Huy Lập, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26976, Quê quán=Nhạo Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư rệt, Vị trí mộ=(79-12)01 02 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28866 (số thứ tự 1048443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Huy Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Huy Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Thư
  2. Vương Văn Thình
  3. Nông Thế Khiêm
  4. Nguyễn Quang San
  5. Đỗ Hoà Bình
  6. Nguyễn Văn Điện
  7. Nông Văn Dong
  8. Nguyễn Khánh Hồ
  9. Dương Hữu Khánh