Mai Thế Lập

Năm sinh1942
Quê quánCầu Hải- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/11/1972
Nơi hy sinhNam Kleng
Vị trí mộ (98.450-03.250) 1/50000 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047144]: Lietsi {Họ tên=Mai Thế Lập, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/11/1972, Quê quán=Cầu Hải- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Kleng, Vị trí mộ=(98.450-03.250) 1/50000 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27567 (số thứ tự 1047144).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Thế Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Thế Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 20/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Viết Văn
  2. Vũ Văn Hưởng
  3. Nguyễn Xuân Khoảng
  4. Ma Kiến Lập
  5. Trần Đình Thù
  6. Đỗ Ngọc Đảng
  7. Nguyễn Văn Hoán
  8. Nguyễn Xuân Lý
  9. Nguyễn Hồng Đức
  10. Trần Hữu Nuôi
  11. Nghiêm Trọng Thủy
  12. Đặng Văn Túc
  13. Nguyễn Văn Tỉnh
  14. Nguyễn Khắc Ba
  15. Nguyễn Ngọc Lâm
  16. Hoàng Văn Đắc
  17. Vũ Văn Thử
  18. Trần Văn Sinh
  19. Trần Cao Sơn
  20. Nguyễn Xuân Tứ
  21. Nguyễn Văn Điềm
  22. Vũ Nhật Tâm
  23. Lê Hữu Toàn
  24. Vương Ang Chiu (Chiêu)
  25. Nguyễn Bá Nứa
  26. Trần Xuân Đậu
  27. Nguyễn Văn Đước
  28. Hoàng Công Đắc
  29. Đặng Đình Được
  30. Ma Đức Lập