Nghiêm Trọng Thủy

Năm sinh1950
Quê quánĐông Giang- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 20/11/1972
Nơi hy sinhViện 2 cũ gần làng Bò
Vị trí mộ (11-71)03 tại viện 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040184]: Lietsi {Họ tên=Nghiêm Trọng Thủy, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/11/1972, Quê quán=Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2 cũ gần làng Bò, Vị trí mộ=(11-71)03 tại viện 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20607 (số thứ tự 1040184).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Trọng Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiêm Trọng Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 20/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Viết Văn
  2. Vũ Văn Hưởng
  3. Nguyễn Xuân Khoảng
  4. Ma Kiến Lập
  5. Trần Đình Thù
  6. Đỗ Ngọc Đảng
  7. Nguyễn Văn Hoán
  8. Nguyễn Xuân Lý
  9. Nguyễn Hồng Đức
  10. Trần Hữu Nuôi
  11. Đặng Văn Túc
  12. Nguyễn Văn Tỉnh
  13. Nguyễn Khắc Ba
  14. Nguyễn Ngọc Lâm
  15. Hoàng Văn Đắc
  16. Vũ Văn Thử
  17. Trần Văn Sinh
  18. Trần Cao Sơn
  19. Nguyễn Xuân Tứ
  20. Nguyễn Văn Điềm
  21. Vũ Nhật Tâm
  22. Mai Thế Lập
  23. Lê Hữu Toàn
  24. Vương Ang Chiu (Chiêu)
  25. Nguyễn Bá Nứa
  26. Trần Xuân Đậu
  27. Nguyễn Văn Đước
  28. Hoàng Công Đắc
  29. Đặng Đình Được
  30. Ma Đức Lập