Ma Kiến Lập
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Lũng Ngân- Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 20/11/1972 |
| Nơi hy sinh | Chi Phổ 30 Gia Lai |
| Vị trí mộ | (33-99) T7 Bảo Đức 1/50000. (mộ 1) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038815]: Lietsi {Họ tên=Ma Kiến Lập, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/11/1972, Quê quán=Lũng Ngân- Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chi Phổ 30 Gia Lai, Vị trí mộ=(33-99) T7 Bảo Đức 1/50000. (mộ 1)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19238 (số thứ tự 1038815).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Kiến Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ma Kiến Lập” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 20/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Viết Văn
- Vũ Văn Hưởng
- Nguyễn Xuân Khoảng
- Trần Đình Thù
- Đỗ Ngọc Đảng
- Nguyễn Văn Hoán
- Nguyễn Xuân Lý
- Nguyễn Hồng Đức
- Trần Hữu Nuôi
- Nghiêm Trọng Thủy
- Đặng Văn Túc
- Nguyễn Văn Tỉnh
- Nguyễn Khắc Ba
- Nguyễn Ngọc Lâm
- Hoàng Văn Đắc
- Vũ Văn Thử
- Trần Văn Sinh
- Trần Cao Sơn
- Nguyễn Xuân Tứ
- Nguyễn Văn Điềm
- Vũ Nhật Tâm
- Mai Thế Lập
- Lê Hữu Toàn
- Vương Ang Chiu (Chiêu)
- Nguyễn Bá Nứa
- Trần Xuân Đậu
- Nguyễn Văn Đước
- Hoàng Công Đắc
- Đặng Đình Được
- Ma Đức Lập