Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

290 người khớp “Lập” trong 53 danh sách · trang 6/10

  1. Trần Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 tại buôn Lung Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thị Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Nông Bắc- Đức Thạnh- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 18/10/1970 Dân vùng địch an táng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1970 Ấp khu 2 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Lập Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nguyên Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 16/06/1971 (10-88)05 ĐK Lo ĐEHAY mộ1 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân An- Thị Xã- Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1971 (56-94)09 Blei BKôi 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Đông- Đông Tiến- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1971 Nghĩa trang bệnh xá E400 Xem đầy đủ →
  7. Vi Minh Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Chi Lăng Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Vi Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Thắng- Thắng Lợi- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 12/9/1972 (25-97)08 Lệ Thanh m2 Xem đầy đủ →
  9. Ma Kiến Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lũng Ngân- Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/11/1972 (33-99) T7 Bảo Đức 1/50000. (mộ 1) Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Lạp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Sơn- Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 19/08/1972 (97-21)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Viết Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Phúc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 29/07/1972 28-88 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. A Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Long Năng Lớn- Đak Xao- H80- Kon Tum Hy sinh: 20/04/1972 Phía Bắc chân đồi Ngok Tụ Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thương Liệt- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 (19-69)09 Tân Phú m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Thiều Quang Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Hữu- Đông Xuân- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đào Phùng Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1972 (79-14)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ba Trại- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 12/1/1972 Viện 1 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Công Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1973 (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Minh Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Lân- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/11/1973 (09-11)05 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lâm Hò- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1973 (89-12)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  24. Đinh Công Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Qui Mông- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/10/1973 (92-15)02 Phi Breng Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Dương- Định Hóa- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Vinh- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/01/1974 (00-89)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
  27. Khuất Duy Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thư Trai- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 20/09/1974 963.361, mộ số 7 (1/50000) Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quảng Phong- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1975 Lai Khê, Bến Cát (38-77) (389-778) 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà Suối I A Sang, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lũng Nọi- Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 19/05/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.