Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
290 người khớp “Lập” trong 53 danh sách · trang 5/10
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thắng Lợi- Phú Bình Hy sinh: 28/09/1966 Bản Vong Xa Rát H Phu Vong Lưa Atôpơ Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lắp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Xóm Đoài- Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 8/2/1966 NT: Viện 2 (khu 5 Gia Lai) Xem đầy đủ →
- Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đê Lột- Xã Bắc- Huỵên 2- Gia Lai Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Đông- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 (50-54) bản đồ 56 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trường Phú- Xuân Trường- Nghi Xuân Hy sinh: 25/06/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đan Phương- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 15/06/1966 Khu Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Long- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/11/1966 Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Vinh- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/4/1966 Nghĩa trang K18, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hữu Vĩnh- Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1966 Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lạp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hữu Vĩnh- Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 23/04/1967 Pa Kha (Lào) Xem đầy đủ →
- Đào Nguyên Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Tiến Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Để- Hiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1967 Nghĩa trang Chư Pa, k18, F1, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Căm Liệt Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Giang- Đạo Hợp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 24/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Lập Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lạp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân La- Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Láp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1968 B1, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khối 4- thị trấn Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 16/09/1968 Làng Pơ Tu Bơ La, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/08/1968 (56-24)08 Tại X5 (suối T2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Lấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Lấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hợp Nghĩa- Quảng Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1969 (82-71)01 Đức Lập Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/10/1969 NT viện 1, A8, binh trạm 4 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Dân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 11/10/1969 (87-02)08 đường 14 Xem đầy đủ →
- Phi Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hùng- Vũ Sơn- Vũ Tiến- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Đồi Xà Nu Ngọc Bay tây đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.