Phạm Văn Láp

Năm sinh1949
Quê quánVạn Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 26/05/1968
Nơi hy sinhĐường 14, H4 Gia Lai
Vị trí mộ B1, H4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031104]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Láp, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/05/1968, Quê quán=Vạn Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, H4 Gia Lai, Vị trí mộ=B1, H4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11527 (số thứ tự 1031104).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Láp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Láp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 26/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Đình Việt
  2. Phạm Văn La
  3. Phạm Văn La
  4. Nguyễn Tiến Chủ
  5. Nguyễn Thanh Bình
  6. Vũ Minh Luật
  7. Vũ Minh Luật
  8. Hoàng Văn Hủ
  9. Lê Văn Thấu
  10. Trần Thả
  11. Hoàng Khắc Danh
  12. Hoàng Văn Dũng
  13. Nguyễn Thái Hưng
  14. Nguyên Văn Dầu
  15. Lê Minh Bình
  16. Đậu Xuân Kép
  17. Đỗ Huy Quán
  18. Phạm Văn Bông
  19. Phùng Phi Phong
  20. Trương Văn Phái
  21. Nguyễn Văn Phú
  22. Đặng Văn Nhủ
  23. Nguyễn Huy Thanh
  24. Lưu Hồng Tái
  25. Chử Văn Hợi
  26. Phạm Văn Hứa
  27. Lê Văn Quảng
  28. Nguyễn Kim Ngạn
  29. Dương Công Lý
  30. Chu Văn Lược
  31. Hoàng Mạnh Minh
  32. Lại Hữu Tần
  33. Lương Văn Đồng
  34. Đinh Văn Bài
  35. Ngô Văn Uông
  36. Phạm Văn Sáp
  37. Vũ Đức Tiến
  38. Phạm Văn Thanh
  39. Phạm Văn Cát
  40. Kiều Văn Hợp
  41. Vũ Văn Uông
  42. Nguyễn Quốc Hưu
  43. Hà Văn Chuỷ
  44. Hoàng Đức Ngự