Hoàng Văn Dũng

Năm sinh1947
Quê quánNam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 26/05/1968
Nơi hy sinhChư Tan An, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029345]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Dũng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26/05/1968, Quê quán=Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Tan An, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9768 (số thứ tự 1029345).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 26/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Đình Việt
  2. Phạm Văn La
  3. Phạm Văn La
  4. Nguyễn Tiến Chủ
  5. Nguyễn Thanh Bình
  6. Vũ Minh Luật
  7. Vũ Minh Luật
  8. Hoàng Văn Hủ
  9. Lê Văn Thấu
  10. Trần Thả
  11. Hoàng Khắc Danh
  12. Nguyễn Thái Hưng
  13. Nguyên Văn Dầu
  14. Lê Minh Bình
  15. Đậu Xuân Kép
  16. Đỗ Huy Quán
  17. Phạm Văn Bông
  18. Phùng Phi Phong
  19. Trương Văn Phái
  20. Nguyễn Văn Phú
  21. Đặng Văn Nhủ
  22. Nguyễn Huy Thanh
  23. Lưu Hồng Tái
  24. Chử Văn Hợi
  25. Phạm Văn Hứa
  26. Lê Văn Quảng
  27. Nguyễn Kim Ngạn
  28. Dương Công Lý
  29. Chu Văn Lược
  30. Hoàng Mạnh Minh
  31. Lại Hữu Tần
  32. Lương Văn Đồng
  33. Đinh Văn Bài
  34. Ngô Văn Uông
  35. Phạm Văn Sáp
  36. Phạm Văn Láp
  37. Vũ Đức Tiến
  38. Phạm Văn Thanh
  39. Phạm Văn Cát
  40. Kiều Văn Hợp
  41. Vũ Văn Uông
  42. Nguyễn Quốc Hưu
  43. Hà Văn Chuỷ
  44. Hoàng Đức Ngự