Vũ Xuân Lập

Năm sinh1947
Quê quánTân An- Thị Xã- Cao Bằng
Ngày hy sinh 28/03/1971
Nơi hy sinhLàng Xộp
Vị trí mộ (56-94)09 Blei BKôi 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037047]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Lập, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/03/1971, Quê quán=Tân An- Thị Xã- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Xộp, Vị trí mộ=(56-94)09 Blei BKôi 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17470 (số thứ tự 1037047).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trúng Pháng Lèng
  2. Trương Văn Dung
  3. Lê Mai Hiên
  4. Hoàng Cao Giai
  5. Dương Công Chí
  6. Nguyễn Văn Điệp
  7. Nguyễn Văn Son
  8. Nguyễn Văn Nam
  9. Phạm Công Trình
  10. Trần Ngọc Mai
  11. Đỗ Trung Cẩn
  12. Nguyễn Xuân Chưởng