Nguyễn Xuân Chưởng

Năm sinh1930
Quê quánAn Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 28/03/1971
Nơi hy sinhA3, Huyện 7, Gia Lai
Vị trí mộ (34-21)03 25/1000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050044]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Chưởng, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=28/03/1971, Quê quán=An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A3, Huyện 7, Gia Lai, Vị trí mộ=(34-21)03 25/1000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30467 (số thứ tự 1050044).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Chưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Chưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trúng Pháng Lèng
  2. Vũ Xuân Lập
  3. Trương Văn Dung
  4. Lê Mai Hiên
  5. Hoàng Cao Giai
  6. Dương Công Chí
  7. Nguyễn Văn Điệp
  8. Nguyễn Văn Son
  9. Nguyễn Văn Nam
  10. Phạm Công Trình
  11. Trần Ngọc Mai
  12. Đỗ Trung Cẩn