Trúng Pháng Lèng

Năm sinh1949
Quê quánKhu phố vườn Cam- thị xã Cao Bằng
Ngày hy sinh 28/03/1971
Nơi hy sinhĐông đường 14
Vị trí mộ (98-19)04 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037042]: Lietsi {Họ tên=Trúng Pháng Lèng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/03/1971, Quê quán=Khu phố vườn Cam- thị xã Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14, Vị trí mộ=(98-19)04 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17465 (số thứ tự 1037042).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trúng Pháng Lèng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trúng Pháng Lèng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Lập
  2. Trương Văn Dung
  3. Lê Mai Hiên
  4. Hoàng Cao Giai
  5. Dương Công Chí
  6. Nguyễn Văn Điệp
  7. Nguyễn Văn Son
  8. Nguyễn Văn Nam
  9. Phạm Công Trình
  10. Trần Ngọc Mai
  11. Đỗ Trung Cẩn
  12. Nguyễn Xuân Chưởng