Lê Mai Hiên

Năm sinh1950
Quê quánĐịnh Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/03/1971
Nơi hy sinhMăng Út B6 Kh4, Gia Lai
Vị trí mộ (49-08)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037523]: Lietsi {Họ tên=Lê Mai Hiên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/03/1971, Quê quán=Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Măng Út B6 Kh4, Gia Lai, Vị trí mộ=(49-08)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17946 (số thứ tự 1037523).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Mai Hiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Mai Hiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trúng Pháng Lèng
  2. Vũ Xuân Lập
  3. Trương Văn Dung
  4. Hoàng Cao Giai
  5. Dương Công Chí
  6. Nguyễn Văn Điệp
  7. Nguyễn Văn Son
  8. Nguyễn Văn Nam
  9. Phạm Công Trình
  10. Trần Ngọc Mai
  11. Đỗ Trung Cẩn
  12. Nguyễn Xuân Chưởng