Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

290 người khớp “Lập” trong 53 danh sách · trang 8/10

  1. Đặng Quang Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Bàng- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đào Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Đức Lập (Sập) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Hàng- Hải Dương- Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Hồng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Phú Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Quang Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Hưng Hà- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đồng Quốc Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Anh Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Anh Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Khoái Châu- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đăng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đăng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đăng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đăng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ba Đồn- Quảng Trạch- Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Viễn- Long Mỹ- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Ninh- Khoái Châu- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lữ Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Lê- Thường Xuân- Hy sinh: 22/2/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lữ Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Lệ- Thường Xuân- Hy sinh: 22/2/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lữ Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Lệ- Thường Xuân- Hy sinh: 22/2/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Xuân Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Mai Viết Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 36 tiểu khu 6 Ngô Quyền- - Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/6/1967 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Cư Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đại Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.