Lê Đăng Lập

Quê quánTam Giang- Yên Phong-
Ngày hy sinh 3/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061489]: Lietsi {Họ tên=Lê Đăng Lập, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24871, Quê quán=Tam Giang- Yên Phong-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5913 (số thứ tự 1061489).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đăng Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 3/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bình
  2. Hoàng Văn Bình
  3. Hoàng Văn Bỉnh
  4. Lê Đăng Lập
  5. Lê Đăng Lập
  6. Lê Ngọc Đồng
  7. Nguyễn Văn Dàn
  8. Nguyễn Văn Dàn
  9. Nguyễn Văn Dâng
  10. Nguyễn Văn Đô
  11. Nguyễn Văn Đô
  12. Nguyễn Văn Đô
  13. Nguyễn Văn Sáu
  14. Nguyễn Văn Só
  15. Nguyễn Văn Só
  16. Phạm Công Hòa
  17. Phạm Văn Sang
  18. Phạm Văn Sang