Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

290 người khớp “Lập” trong 53 danh sách · trang 9/10

  1. Nguyễn Cư Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Văn Liêm- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hàng Kênh- An Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - An Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Dù- Bình Lục- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sĩ Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Tân- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thạc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thạch Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kế Sách- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đức- Bến Thủ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tuy Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Giang- Trực Ninh- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 13 ngõ 43- Phố Lê Lợi- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngõ 43 Lê Lợi- - Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Duy Tiên- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.