Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

290 người khớp “Lập” trong 53 danh sách · trang 10/10

  1. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Duy Tiên- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 13 Lê Lợi- - Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Viết Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Công Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Lập- Chuyên Hóa- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Công Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phan Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Bình- Long Mỹ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lạp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/8/1972 Lô 8 Số 96 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hoằng Phượng- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/7/1972 Lô 11 Số 80 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Lập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 78 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Lô 11 Số 79 Xem đầy đủ →
  20. Xa Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thiệu Minh- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/12/1972 Lô 8 Số 95 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.