Lê Thành Lập

Năm sinh1942
Quê quánVĩnh Viễn- Long Mỹ-
Ngày hy sinh 27/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062510]: Lietsi {Họ tên=Lê Thành Lập, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=27/10/1968, Quê quán=Vĩnh Viễn- Long Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6934 (số thứ tự 1062510).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thành Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thành Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 27/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Cẩn
  2. Đỗ Hồng Long
  3. Hoàng Công Sơn
  4. Lâm Thanh Bình
  5. Lê Hoàng Mãnh
  6. Lưu Tôn Ngữ
  7. Mai Văn Sáu
  8. Nguyễn Chí Thân
  9. Nguyễn Trọng Cứ
  10. Phạm Văn Doãn