Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Lê Phong” trong 47 danh sách

  1. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quan, Lam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quang, Lam Sơn, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hồng Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoa Thám - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Kim Tân - Hoằng Tiến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đức Thịnh - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Quan - Lam Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lộc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1977 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hải Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thạch - Công Thính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.