Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Lê Cương” trong 47 danh sách

  1. Lê Xuân Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Trọng Cường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · 71 cửa nam Hoàn Kiếm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Hàng 1; Ô 1; Số 99; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đại Cương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lập, Chí Trung, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 43; Khối 1 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Lê Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lê Viết Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Nội - Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Đà - Hồng Phú - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Viết Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đống Sang - Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Cuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 71 Cửa Nam Khối 69 - Quận Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Viết Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Lê Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 1 - Hoàng Đức - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.