Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 20/31

  1. Nguyễn Khắc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thịnh Đán- Quyết Thắng- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m28 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Khắc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bà Khê- Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Khắc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỹ Yên- Đại Từ Hy sinh: 6/2/1972 (93-22)09 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Khắc Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mai Xá- Mỹ Xá- Nam Định (96-16)07 08 Plư BReng Xem đầy đủ →
  5. Hà Khắc Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quyết Tiến- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 25/02/1969 71.150-07.425 số4 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · xóm 10- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1973 (93-14)07 mộ 2 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Khắc Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cầu Trang- Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1971 (17.5-003) Đắc Tô mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trần Khắc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đình Tổ- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1973 (91-14)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Khắc Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Lát- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc (21-99)02 Plei Breng mộ 7 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hữu Ái- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Phẫu F Xem đầy đủ →
  12. Phạm Khắc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phù Lưu Bắc Hà- Thị Xã Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 9/11/1972 (32-16)09 Nghĩa trang D1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Khắc Bến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Phe- Hoàng Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng (82-02)01 08 Bản đồ Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Khắc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Lợi- Hưng Hóa- Hưng Nguyên- Nghệ An (92-64)03 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Thái Khắc Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1969 (39-23)07 25/10000 Xem đầy đủ →
  16. Thái Khắc Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thịnh Khánh- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1973 N-T hoa kiều ngả 4 đi Sanuncrachie Xem đầy đủ →
  17. Tạ Khắc Doạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Hương- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Khắc Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngẫn Khê- Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, h5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Bùi Khắc Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khang Ninh- Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1972 (10-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Trạch- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Khắc Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Thái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hưng- Thái Thụy- Thái Bình (08-02)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Khắc Riễm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Lũng- Thái Lộc- Thái Ninh- Thái Bình (08-80)06 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Khắc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1972 Nghĩa trang E48 mộ 4 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Khắc Ngọt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Đại- Đồng Thành- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1972 (08-03) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Viêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Thanh- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 26/07/1970 Mộ 2 Đ2, Khu C Xem đầy đủ →
  27. Đinh Khắc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1972 (96-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Trần Khắc Dò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · HT Xã Cao Bắc Nam- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 22/04/1972 (14-85)09 bản đồ Đắk Tô mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Thủy- Sơn Thủy- Hương Sơn (26-04)05 Plây cu mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Khắc Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Sơn- Hương Đồng- Hương Khê Hy sinh: 16/11/1972 (17-84)08 Lệ Thanh mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.