Thái Khắc Tuyển

Năm sinh1945
Quê quánThịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/03/1969
Nơi hy sinhLàng Châu A3, h7, Gia Lai
Vị trí mộ (39-23)07 25/10000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046256]: Lietsi {Họ tên=Thái Khắc Tuyển, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/03/1969, Quê quán=Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Châu A3, h7, Gia Lai, Vị trí mộ=(39-23)07 25/10000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26679 (số thứ tự 1046256).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Khắc Tuyển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Khắc Tuyển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tuấn Trọng
  2. Nguyễn Văn Ngoan
  3. Hà Quảng Cận
  4. Phan Văn Tờ
  5. Nguyễn Tiến Định
  6. Hồ Minh Thập
  7. Nguyễn Văn Hiếu
  8. Nguyễn Duy Năm
  9. Phạm Văn Nhỡ
  10. Phạm Văn Hồng
  11. Quách Văn Quế
  12. Trần Văn Dinh
  13. Trần Văn Dinh
  14. Lê Ngọc Cười
  15. Trịnh Ngọc Cư
  16. Nông Văn Sơn
  17. Nguyễn Xuân Tú
  18. Hoàng Văn Pụ
  19. Phạm Hồng Đoan
  20. Nguyễn Văn Lởi
  21. Nguyễn Phúc Bản
  22. Nguyễn Đức Quýnh
  23. Lê Đình Tảo
  24. Nguyễn Văn Lục