Nguyễn Phúc Bản

Năm sinh1948
Quê quánAn Bình- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/03/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhKon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034947]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phúc Bản, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/03/1969, Quê quán=An Bình- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15370 (số thứ tự 1034947).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phúc Bản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phúc Bản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tuấn Trọng
  2. Nguyễn Văn Ngoan
  3. Hà Quảng Cận
  4. Phan Văn Tờ
  5. Nguyễn Tiến Định
  6. Hồ Minh Thập
  7. Nguyễn Văn Hiếu
  8. Nguyễn Duy Năm
  9. Phạm Văn Nhỡ
  10. Phạm Văn Hồng
  11. Quách Văn Quế
  12. Trần Văn Dinh
  13. Trần Văn Dinh
  14. Lê Ngọc Cười
  15. Trịnh Ngọc Cư
  16. Nông Văn Sơn
  17. Nguyễn Xuân Tú
  18. Hoàng Văn Pụ
  19. Phạm Hồng Đoan
  20. Nguyễn Văn Lởi
  21. Nguyễn Đức Quýnh
  22. Lê Đình Tảo
  23. Nguyễn Văn Lục
  24. Thái Khắc Tuyển