Trần Văn Dinh

Năm sinh1948
Quê quánHải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/03/1969
Nơi hy sinhLàng Đê Hà Rách, Khu 7, Gia Lai
Vị trí mộ Khu 7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033718]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Dinh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/03/1969, Quê quán=Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Đê Hà Rách, Khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=Khu 7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14141 (số thứ tự 1033718).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Dinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tuấn Trọng
  2. Nguyễn Văn Ngoan
  3. Hà Quảng Cận
  4. Phan Văn Tờ
  5. Nguyễn Tiến Định
  6. Hồ Minh Thập
  7. Nguyễn Văn Hiếu
  8. Nguyễn Duy Năm
  9. Phạm Văn Nhỡ
  10. Phạm Văn Hồng
  11. Quách Văn Quế
  12. Trần Văn Dinh
  13. Lê Ngọc Cười
  14. Trịnh Ngọc Cư
  15. Nông Văn Sơn
  16. Nguyễn Xuân Tú
  17. Hoàng Văn Pụ
  18. Phạm Hồng Đoan
  19. Nguyễn Văn Lởi
  20. Nguyễn Phúc Bản
  21. Nguyễn Đức Quýnh
  22. Lê Đình Tảo
  23. Nguyễn Văn Lục
  24. Thái Khắc Tuyển