Phan Văn Tờ

Năm sinh1949
Quê quánMỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 20/03/1969
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhKon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032767]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Tờ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/03/1969, Quê quán=Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13190 (số thứ tự 1032767).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Tờ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Tờ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tuấn Trọng
  2. Nguyễn Văn Ngoan
  3. Hà Quảng Cận
  4. Nguyễn Tiến Định
  5. Hồ Minh Thập
  6. Nguyễn Văn Hiếu
  7. Nguyễn Duy Năm
  8. Phạm Văn Nhỡ
  9. Phạm Văn Hồng
  10. Quách Văn Quế
  11. Trần Văn Dinh
  12. Trần Văn Dinh
  13. Lê Ngọc Cười
  14. Trịnh Ngọc Cư
  15. Nông Văn Sơn
  16. Nguyễn Xuân Tú
  17. Hoàng Văn Pụ
  18. Phạm Hồng Đoan
  19. Nguyễn Văn Lởi
  20. Nguyễn Phúc Bản
  21. Nguyễn Đức Quýnh
  22. Lê Đình Tảo
  23. Nguyễn Văn Lục
  24. Thái Khắc Tuyển