Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh1948
Quê quánCông Thành- Thịnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/03/1969
Nơi hy sinhKhu vực Trư Đô, Kon Tum
Vị trí mộ (26-600-63-900) quận Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033274]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hiếu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/03/1969, Quê quán=Công Thành- Thịnh Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Trư Đô, Kon Tum, Vị trí mộ=(26-600-63-900) quận Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13697 (số thứ tự 1033274).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tuấn Trọng
  2. Nguyễn Văn Ngoan
  3. Hà Quảng Cận
  4. Phan Văn Tờ
  5. Nguyễn Tiến Định
  6. Hồ Minh Thập
  7. Nguyễn Duy Năm
  8. Phạm Văn Nhỡ
  9. Phạm Văn Hồng
  10. Quách Văn Quế
  11. Trần Văn Dinh
  12. Trần Văn Dinh
  13. Lê Ngọc Cười
  14. Trịnh Ngọc Cư
  15. Nông Văn Sơn
  16. Nguyễn Xuân Tú
  17. Hoàng Văn Pụ
  18. Phạm Hồng Đoan
  19. Nguyễn Văn Lởi
  20. Nguyễn Phúc Bản
  21. Nguyễn Đức Quýnh
  22. Lê Đình Tảo
  23. Nguyễn Văn Lục
  24. Thái Khắc Tuyển