Phạm Khắc Ân

Năm sinh1950
Quê quánAn Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình
Ngày hy sinh 23/05/1972
Nơi hy sinhTây đường 14, nam Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang E48 mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046875]: Lietsi {Họ tên=Phạm Khắc Ân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/05/1972, Quê quán=An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đường 14, nam Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang E48 mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27298 (số thứ tự 1046875).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Khắc Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Khắc Ân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 23/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tuân
  2. Nông Văn Hách
  3. Nguyễn Văn Hoàn
  4. Phạm Gia Thắng
  5. Đỗ Hữu Tùng
  6. Lê Ngọc Anh
  7. Lầy Xây Khiềng
  8. Trần Văn Bình
  9. Nguyễn Quốc Tuần
  10. Vi Văn Trang
  11. Đào Xuân Nghi
  12. Hà Văn Trung
  13. Nguyễn Văn Liêm
  14. Nguyễn Khắc Chuông
  15. Nguyễn Văn Trình
  16. Đồng Văn Thành
  17. Nguyễn Văn Túy
  18. Đàm Đình Cần
  19. Nguyễn Văn Xuất
  20. Bùi Đức Hổ
  21. Trương Mạnh Tuân
  22. Mai Huy Muộn
  23. Nguyễn Ngọc Phòng
  24. Nguyễn Duy Đắc
  25. Lê Thế Hô
  26. Vũ Văn Phúc