Trương Mạnh Tuân

Năm sinh1953
Quê quánNam Mỹ- Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/05/1972
Nơi hy sinhĐồi Tròn đường 14 Kon Tum
Vị trí mộ (77-76)04 nghĩa trang d2 mộ 8

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046166]: Lietsi {Họ tên=Trương Mạnh Tuân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/05/1972, Quê quán=Nam Mỹ- Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Tròn đường 14 Kon Tum, Vị trí mộ=(77-76)04 nghĩa trang d2 mộ 8}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26589 (số thứ tự 1046166).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Mạnh Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Mạnh Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 23/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tuân
  2. Nông Văn Hách
  3. Nguyễn Văn Hoàn
  4. Phạm Gia Thắng
  5. Đỗ Hữu Tùng
  6. Lê Ngọc Anh
  7. Lầy Xây Khiềng
  8. Trần Văn Bình
  9. Nguyễn Quốc Tuần
  10. Vi Văn Trang
  11. Đào Xuân Nghi
  12. Hà Văn Trung
  13. Nguyễn Văn Liêm
  14. Nguyễn Khắc Chuông
  15. Nguyễn Văn Trình
  16. Đồng Văn Thành
  17. Nguyễn Văn Túy
  18. Đàm Đình Cần
  19. Nguyễn Văn Xuất
  20. Bùi Đức Hổ
  21. Mai Huy Muộn
  22. Nguyễn Ngọc Phòng
  23. Nguyễn Duy Đắc
  24. Phạm Khắc Ân
  25. Lê Thế Hô
  26. Vũ Văn Phúc